Câu tiếng Anh có từ “unforgettable”
51 câu thật có từ unforgettable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unforgettable nghĩa là không thể nào quên. unforgettable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible to forget. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unforgettable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One of unforgettable experiences in his life was traveling in Japan when he was young.
Từ trong câu: unforgettable, experience, life, travel, young
«JJ Lin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87233 (bản sửa đổi 10967449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We were complaining of unforgettable miseries even at the very moment when this man entered insolently to accuse us of happiness.
Từ trong câu: complain, accuse, unforgettable, even, moment, man, enter, happiness
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unforgettable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unforgettable trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ unforgettable hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unforgettable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unforgettable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unforgettable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unforgettable: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.