Câu tiếng Anh có từ “uneasy”
246 câu thật có từ uneasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uneasy nghĩa là khó chịu. uneasy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a sense of security or affording no ease or reassurance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uneasy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was an uneasy rustling, as if it were crawling slowly forward.
Từ trong câu: uneasy, slowly, forward
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot help thinking that there are marks of an uneasy turn of mind in all Sheridan's productions.
Từ trong câu: uneasy, can, help, think, mark, turn, mind, production
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late English 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242958 (bản sửa đổi 4629361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Come in—your sisters are quite uneasy about you, and I believe there are bad folks about.
Từ trong câu: folk, uneasy, come, sister, quite, believe, bad
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an uneasy movement among them, but nobody spoke.
Từ trong câu: movement, uneasy, among, nobody, speak
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is not the least danger I assure you, my dear," she added, seeing that her sister looked uneasy.
Từ trong câu: sister, assure, uneasy, least, danger, dear, add, see
Lucy Ellen Guernsey, Sophie Kennedy's experience. Nguồn: Project Gutenberg #77161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People in the audience are beginning to squirm, and yet there is something about the elemental purity of this guy's philosophy that compels uneasy respect. . . .
Từ trong câu: elemental, squirm, people, audience, begin, something, purity, philosophy
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uneasy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneasy trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ uneasy hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uneasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneasy: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.