Câu tiếng Anh có từ “underwater”
125 câu thật có từ underwater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underwater nghĩa là dưới nước. underwater là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beneath the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underwater
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To the west on the same underwater platform is the Rowley Shoals.
Từ trong câu: shoal, west, underwater, platform
«Timor Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348420 (bản sửa đổi 9825661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the same as topography, except that it looks at the underwater topography.
Từ trong câu: topography, except, look, underwater
«Bathymetry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98027 (bản sửa đổi 11012820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The flow of water over the underwater hull portions creates a hydrodynamic force.
Từ trong câu: hull, flow, water, underwater, portion, create, force
«Sailing/Extras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282661 (bản sửa đổi 3473389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nereus can be operated remotely or it can run as an autonomous underwater vehicle AUV.
Từ trong câu: remotely, operate, run, autonomous, underwater, vehicle
«WHOI sub Nereus explores deepest area of Pacific Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127375 (bản sửa đổi 4829658). · English Wikinews · CC BY 2.5
Scientists have also reported immense underwater plumes of dissolved oil not visible at the surface.
Từ trong câu: immense, plume, scientist, report, underwater, dissolve, oil, visible
«BP report into Gulf of Mexico disaster lays blame on other contractors», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204805 (bản sửa đổi 4814270). · English Wikinews · CC BY 2.5
Japan's Meteorological Agency said there was no current danger of a tsunami, often caused by underwater seismic activity.
Từ trong câu: meteorological, agency, current, danger, often, cause, underwater, seismic
«Underwater volcano causes 3,300 ft column of steam», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13652 (bản sửa đổi 4811730). · English Wikinews · CC BY 2.5
Echolocation is like sonar, which submarines and ships use to find things underwater.
Từ trong câu: submarine, echolocation, like, ship, use, find, thing, underwater
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng underwater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underwater landslides | 6 lần |
| underwater diving | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underwater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underwater trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ underwater hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underwater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underwater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underwater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underwater: can và could (18 câu), must và have to (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.