Câu tiếng Anh có từ “underwater”
125 câu thật có từ underwater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underwater nghĩa là dưới nước. underwater là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beneath the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underwater
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A short distance out, underwater, it was found that barbed wire had been fixed.
Từ trong câu: underwater, short, distance, out, find, wire, fix
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His body had taken complete control over his mind, and he found himself swimming frantically, underwater.
Từ trong câu: underwater, frantically, body, take, complete, control, mind, find
Murray Leinster, Creatures of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #42901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng underwater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underwater landslides | 6 lần |
| underwater diving | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underwater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underwater trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ underwater hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underwater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underwater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underwater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underwater: can và could (18 câu), must và have to (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.