Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underwater”

125 câu thật có từ underwater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underwater nghĩa là dưới nước. underwater là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beneath the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underwater

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They likely heard well in air, but not as well underwater.

    Từ trong câu: underwater, likely, hear, well, air

    «Pakicetidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263012 (bản sửa đổi 10817265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is upset when Harry ponders how he will be able to breathe underwater, saying that nobody remembers that she cannot breathe any more.

    Từ trong câu: underwater, upset, ponder, able, breathe, say, nobody, remember

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83370 (bản sửa đổi 4078699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Scientists also found oil underwater that could not be seen from the top.

    Từ trong câu: oil, underwater, scientist, find, see, top

    «Deepwater Horizon oil spill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260745 (bản sửa đổi 10901362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists have also reported immense underwater plumes of dissolved oil not visible at the surface.

    Từ trong câu: immense, plume, scientist, report, underwater, dissolve, oil, visible

    «BP report into Gulf of Mexico disaster lays blame on other contractors», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204805 (bản sửa đổi 4814270). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng underwater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underwater landslides6 lần
underwater diving12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underwater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underwater trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ underwater hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underwater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underwater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underwater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underwater: can và could (18 câu), must và have to (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.