E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undersea”

36 câu thật có từ undersea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undersea nghĩa là dưới đáy biển. undersea là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beneath the surface of the sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undersea

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

  • "You really didn't get anything to speak of out of your undersea search, Tom," replied the young financial manager, "so I didn't include it.

    Từ trong câu: undersea, really, get, anything, speak, out, search, reply

    Victor Appleton, Tom Swift Among the Fire Fighters; Or, Battling with Flames from the Air. Nguồn: Project Gutenberg #1363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The speech was then reported by undersea transmission over the electrophone, the first time that this instrument had ever been used in that way.

    Từ trong câu: undersea, speech, report, transmission, first, time, instrument, ever

    George Binney Dibblee, The Newspaper. Nguồn: Project Gutenberg #56551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Venturing, at last, to disturb the delicate sequence of her thoughts: "Madame," he said, "have you heard any rumours concerning enemy airships--or, undersea boats?"

    Từ trong câu: undersea, venture, last, disturb, delicate, sequence, think, madame

    Robert W. Chambers, Barbarians. Nguồn: Project Gutenberg #25623. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were nightmarish conflicts in progress under the blanket of fog, unparalleled save perhaps in the undersea battles between submarines in the previous European war.

    Từ trong câu: undersea, conflict, progress, blanket, fog, save, perhaps, battle

    Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This make them suited for undersea cables such as the Transatlantic cable.

    Từ trong câu: transatlantic, undersea, make, suit, cable

    «Introduction to Information Technology/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375162 (bản sửa đổi 3645886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Kelly Tarlton, an avid diver, treasure hunter and undersea explorer, was responsible for the Underwater World concept and construction.

    Từ trong câu: avid, undersea, diver, treasure, hunter, explorer, responsible, underwater

    «Kelly Tarlton's Antarctic Encounter and Underwater World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35867 (bản sửa đổi 10622187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng undersea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undersea raiders6 lần
undersea cables8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undersea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undersea trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ undersea hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undersea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undersea gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undersea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undersea: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.