Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undersea”

36 câu thật có từ undersea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undersea nghĩa là dưới đáy biển. undersea là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beneath the surface of the sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undersea

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When ocean water is displaced by the sharp jolt of an undersea earthquake, the seismic energy forms a set of waves.

    Từ trong câu: undersea, ocean, water, displace, sharp, earthquake, seismic, energy

    «High School Earth Science/Nature of Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=233718 (bản sửa đổi 3594833) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Indonesian officals suggested it was caused by an undersea landslide that followed the recent eruptions of , later receiving support from geological experts.

    Từ trong câu: undersea, suggest, cause, landslide, follow, recent, eruption, late

    «Indonesia tsunami hits Sunda Strait after Krakatoa eruption», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2858576 (bản sửa đổi 4819969) · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng undersea

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undersea raiders6 lần
undersea cables8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undersea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undersea trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ undersea hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undersea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undersea gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undersea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undersea: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.