Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undersea”

36 câu thật có từ undersea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undersea nghĩa là dưới đáy biển. undersea là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: beneath the surface of the sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undersea

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He'd gone right into the undersea service the minute he got out of school.

    Từ trong câu: undersea, go, right, service, minute, get, out, school

    Frederik Pohl, The Knights of Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #32004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At any rate, he went back to his U-boat and the undersea.

    Từ trong câu: undersea, rate, go, back, boat

    Melville Davisson Post, The Sleuth of St. James's Square. Nguồn: Project Gutenberg #2861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it did give us warning that it could send its undersea craft to American waters whenever it chose.

    Từ trong câu: undersea, give, warn, send, craft, water, whenever, choose

    Josephus Daniels, Our Navy at war. Nguồn: Project Gutenberg #63596. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also damaged several undersea cables.

    Từ trong câu: undersea, damage, several, cable

    «2006 Hengchun earthquakes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281143 (bản sửa đổi 9090832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Venturing, at last, to disturb the delicate sequence of her thoughts: "Madame," he said, "have you heard any rumours concerning enemy airships--or, undersea boats?"

    Từ trong câu: undersea, venture, last, disturb, delicate, sequence, think, madame

    Robert W. Chambers, Barbarians. Nguồn: Project Gutenberg #25623. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng undersea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undersea raiders6 lần
undersea cables8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undersea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undersea trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ undersea hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undersea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undersea gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undersea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undersea: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.