Câu tiếng Anh có từ “twinkle”
115 câu thật có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twinkle nghĩa là lấp lánh. twinkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid change in brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twinkle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was a twinkle in the fellow's green eyes which I thought I understood.
Từ trong câu: twinkle, green, eye, think, understand
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Daisy nodded gratefully; a twinkle and a dimple in that side of her face which was turned toward Markey.
Từ trong câu: twinkle, daisy, nod, side, face, turn, toward
Will E. Ingersoll, Daisy Herself. Nguồn: Project Gutenberg #49188. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was a pair of shapely legs, which, as a ballet-dancer, could yet twinkle in front of the footlights.
Từ trong câu: twinkle, pair, leg, ballet, dancer, front
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She went thither with a dark-lantern, which could but twinkle like a glow-worm through the volume of obscurity that filled the great dusky edifice.
Từ trong câu: twinkle, go, dark, like, glow, worm, volume, fill
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Generally," answered the Doctor, whose eyes began to twinkle; "but you get hold of his picture-gallery and run for the hotel: he will follow you.
Từ trong câu: twinkle, generally, answer, doctor, eye, begin, get, hold
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“'T is due to the logical faculty which I have in common with Mr. Boswell, sir,” said Johnson, with a twinkle.
Từ trong câu: logical, twinkle, not, due, faculty, common, mr, sir
Frank Frankfort Moore, The Jessamy Bride. Nguồn: Project Gutenberg #51951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng twinkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twinkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twinkle trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twinkle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twinkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twinkle: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.