E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twinkle”

92 câu thật có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twinkle nghĩa là lấp lánh. twinkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid change in brightness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ twinkle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But I give you warning," he added with a twinkle, "the next one that comes so near I lie down flat."

    Từ trong câu: twinkle, give, warn, add, next, come, near, lie

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Generally," answered the Doctor, whose eyes began to twinkle; "but you get hold of his picture-gallery and run for the hotel: he will follow you.

    Từ trong câu: twinkle, generally, answer, doctor, eye, begin, get, hold

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He married shortly after coming to Florida and is the father of three sons--"as my wife told me," he adds with a twinkle in his eyes.

    Từ trong câu: twinkle, married, shortly, come, father, son, wife, tell

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should you say something with a touch of humor, the time it takes him to smile or twinkle his eyes will measure the speed of his mind in catching ideas.

    Từ trong câu: twinkle, something, touch, humor, time, take, smile, eye

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never a girl bows to me that I do not see in her eye a twinkle of confidence that she could, if she chose, make an old fool of me.

    Từ trong câu: twinkle, never, girl, bow, see, eye, confidence, choose

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng twinkle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humorous twinkle124 lần
roguish twinkle70 lần
mischievous twinkle92 lần
sly twinkle80 lần
twinkle toes80 lần
merry twinkle249 lần
malicious twinkle67 lần
droll twinkle23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ twinkle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twinkle trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ twinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twinkle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twinkle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twinkle: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.