Câu tiếng Anh có từ “twinkle”
137 câu thật có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twinkle nghĩa là lấp lánh. twinkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid change in brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twinkle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Into his eye there came a light of playfulness, then pity, quickly to be followed by a twinkle of fun.
Từ trong câu: twinkle, eye, come, light, pity, quickly, follow, fun
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her face burned with her quick flight through the night, and her eyes were dazzled by the twinkle of the kitchen lamp.
Từ trong câu: burn, twinkle, lamp, face, quick, flight, night, eye
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Much of the snap had gone out of the old lady’s eyes by this time and was replaced by a twinkle of amused interest.
Từ trong câu: replace, snap, amused, much, go, out, old, eye
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng twinkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twinkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twinkle trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twinkle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twinkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twinkle: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.