Câu tiếng Anh có từ “twinkle”
137 câu thật có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twinkle nghĩa là lấp lánh. twinkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid change in brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twinkle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She smiled, and let her eyes twinkle in laughter at him, and lifted a forefinger in the most winning mockery of admonition.
Từ trong câu: twinkle, laughter, win, smile, let, eye, lift
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the same moment he saw one of the biggest stars over his head give a kind of twinkle and jump, as if it went out and came in again.
Từ trong câu: twinkle, moment, saw, big, star, head, give, kind
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The brook was as bright as the best cut-glass, and the twinkles of its shifting facets only made it seem more clear.
Từ trong câu: facet, twinkle, bright, best, cut, glass, shift, make
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It is the fashion of the female to wrangle when she has the worst of the case,” said Jacob, with a twinkle in his eye.
“Phụ nữ thường cãi nhau khi gặp tình huống xấu nhất,” Jacob nói với ánh mắt lấp lánh.
Từ trong câu: wrangle, fashion, female, bad, case, twinkle, eye
H. Rider Haggard, The Lady of Blossholme. Nguồn: Project Gutenberg #3813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng twinkle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twinkle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twinkle trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ twinkle hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twinkle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twinkle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twinkle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twinkle: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (12 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.