Câu tiếng Anh có từ “turmoil”
122 câu thật có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turmoil nghĩa là sự hỗn loạn. turmoil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent disturbance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turmoil
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Everything was in complete turmoil, no regular train service and the revolutionary soldiers in complete control of everything.
Từ trong câu: turmoil, everything, complete, regular, train, service, revolutionary, soldier
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The waves of Time seemed to retreat, leaving us like swimmers resting on a golden shore after struggle and turmoil.
Từ trong câu: turmoil, swimmer, wave, time, seem, retreat, leave, like
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Despite several political turmoils which highly interfered the railroad development, the basic railway network was still formed during these four decades.
Từ trong câu: turmoil, despite, several, political, highly, interfere, railroad, development
«Transportation Deployment Casebook/2015/High-Speed Railway Development in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365832 (bản sửa đổi 4373279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who knows but that if woman acted her part in governmental affairs, there might be an entire change in the turmoil of political life?
Từ trong câu: turmoil, know, woman, act, part, governmental, affair, entire
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother slept on, happily unconscious of all the turmoil that had taken place; yes, happily, though the heavy sleep was to end in death.
Từ trong câu: turmoil, mother, sleep, happily, unconscious, take, place, yes
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Sylvia's Lovers: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turmoil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seething turmoil | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turmoil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turmoil trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turmoil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turmoil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turmoil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turmoil: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.