Câu tiếng Anh có từ “turmoil”
122 câu thật có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turmoil nghĩa là sự hỗn loạn. turmoil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent disturbance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turmoil
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Traces of his mental turmoil are seen abundantly in his physical nature.
Từ trong câu: turmoil, trace, mental, see, abundantly, physical, nature
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The experience caused her a lot of emotional turmoil and left her wallowing in self-pity.
Từ trong câu: turmoil, experience, cause, lot, emotional, leave, wallow, self
«Lentis/Mobility and Access for the Disabled», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393569 (bản sửa đổi 4234903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng turmoil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seething turmoil | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turmoil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turmoil trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turmoil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turmoil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turmoil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turmoil: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.