Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turmoil”

131 câu thật có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turmoil nghĩa là sự hỗn loạn. turmoil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent disturbance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turmoil

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Amid all this turmoil of the upper classes, one would like much to know what was the condition, what the lives, of the common people.

    Từ trong câu: turmoil, amid, upper, class, like, much, know, condition

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My internal being was in a state of insurrection and turmoil; I felt that order would thence arise, but I had no power to produce it.

    Từ trong câu: turmoil, internal, state, feel, order, arise, power, produce

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turmoil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seething turmoil16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turmoil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turmoil trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turmoil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turmoil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turmoil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turmoil: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.