Câu tiếng Anh có từ “turmoil”
131 câu thật có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turmoil nghĩa là sự hỗn loạn. turmoil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent disturbance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turmoil
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Can it have so much turmoil and restlessness, and not be allied to humanity?
Từ trong câu: turmoil, much, ally, humanity
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some themes cannot be set in midday, nor amid the turmoil of business.
Từ trong câu: turmoil, amid, midday, theme, can, set, business
Hughes Mearns, Richard Richard. Nguồn: Project Gutenberg #71263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It gave a deeper delight to my luxurious idleness that we could contrast it with the turmoil which I escaped.
Từ trong câu: luxurious, turmoil, give, deep, delight, contrast, escape
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hitherto, except in summer, when she could be out of doors, she had lived in constant turmoil; the family, the day school, the Sunday-School.
Từ trong câu: constant, turmoil, hitherto, except, summer, out, door, live
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turmoil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seething turmoil | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turmoil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turmoil trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turmoil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turmoil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turmoil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turmoil: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.