Câu tiếng Anh có từ “turmoil”
131 câu thật có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turmoil nghĩa là sự hỗn loạn. turmoil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent disturbance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turmoil
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The iron industry in America has been marked by economic turmoil.
Từ trong câu: turmoil, iron, industry, mark, economic
«Digitization Project: Cleveland-Cliffs Iron Mining Company», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112053 (bản sửa đổi 2087720). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The ardor of more than half of our volunteer allies was quenched by the downpour and the turmoil of the elements.
Từ trong câu: turmoil, ardor, half, volunteer, ally, element
Robert Ames Bennet, The Shogun's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #48615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Directly they were in a mass of dust-covered troops, and were trudging along in a way parallel to the enemy’s lines as these had been defined by the previous turmoil.
Từ trong câu: turmoil, define, parallel, directly, mass, dust, cover, troop
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turmoil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seething turmoil | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turmoil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turmoil trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turmoil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turmoil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turmoil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turmoil: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.