Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turmoil”

130 câu thật có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turmoil nghĩa là sự hỗn loạn. turmoil là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent disturbance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turmoil

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We may be sure there is something more serious than glory in all this turmoil that embittered the most beneficent of civilizing races.

    Từ trong câu: turmoil, sure, something, serious, glory, race

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gray house at Orchard Slope was in a turmoil of baking and brewing and boiling and stewing, for there was to be a big, old-timey wedding.

    Từ trong câu: turmoil, boiling, gray, house, orchard, slope, bake, big

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dick put his ear to the ground, and still there was nothing; but the wind, to be sure, still made a turmoil in the trees, and it was hard to make certain.

    Từ trong câu: turmoil, put, ear, ground, still, nothing, wind, sure

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amid the economic turmoil, there was a rise in impoverished families in Black, rural Alabama communities.

    Từ trong câu: impoverished, amid, economic, turmoil, rise, family, black, rural

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 22/Mary Hines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272618 (bản sửa đổi 2272678). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng turmoil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seething turmoil16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turmoil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turmoil trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ turmoil hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turmoil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turmoil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turmoil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turmoil: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.