Câu tiếng Anh có từ “traumatic”
87 câu thật có từ traumatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traumatic nghĩa là chấn thương. traumatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a physical injury or wound to the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traumatic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
People may want to shield off a traumatic event they witnessed, for example.
Từ trong câu: traumatic, people, want, shield, off, event, witness, example
«Amnesia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44760 (bản sửa đổi 10949687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She complained more of discomfort than pain and couldn't remember any traumatic injury to the area.
Từ trong câu: traumatic, complain, discomfort, pain, remember, injury, area
«Physiotherapy Assessment/Neurology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404419 (bản sửa đổi 3507041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He coined the term traumatic masturbatory syndrome to describe this theory.
Từ trong câu: traumatic, coin, term, syndrome, describe, theory
«Masturbation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13211 (bản sửa đổi 11004278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the same time, however, it coincided with the traumatic destruction of the AI Lab hacker culture that had nurtured Stallman since his teenage years.
Từ trong câu: traumatic, time, however, coincide, destruction, lab, hacker, culture
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He also believed he could find links between his patients' current hysterical behaviors and past traumatic experiences.
Từ trong câu: hysterical, believe, find, link, patient, current, behavior, past
«Freud's psychoanalytic theories», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428364 (bản sửa đổi 10857601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng traumatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traumatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traumatic trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ traumatic hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traumatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traumatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traumatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traumatic: can và could (22 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.