Câu tiếng Anh có từ “traumatic”
87 câu thật có từ traumatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traumatic nghĩa là chấn thương. traumatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a physical injury or wound to the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traumatic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Death is so traumatic and final that it reverberates back along the time line.
Từ trong câu: traumatic, reverberate, death, final, back, time, line
Harry Harrison, Sense of Obligation. Nguồn: Project Gutenberg #35204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hysteria could be caused by traumatic events in a person's life.
Từ trong câu: traumatic, hysteria, cause, event, life
«Hysteria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127537 (bản sửa đổi 7007799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word ‘peers’ alludes to people who have had traumatic experiences.
Từ trong câu: allude, traumatic, word, peer, people, experience
«Motivation and emotion/Book/2021/Trauma-informed therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277022 (bản sửa đổi 2722029). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Practitioners may also experience secondary traumatic disorders, compassion fatigue, and burnout symptoms.
Từ trong câu: compassion, practitioner, traumatic, experience, secondary, disorder, fatigue, symptom
«WikiJournal of Medicine/Emotional and Psychological Impact of Interpreting for Clients with Traumatic Histories on interpreters: a review of qualitative articles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=258858 (bản sửa đổi 2430020). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The onset of GAD can be genetic or caused by prolonged stress or a traumatic experience.
Từ trong câu: onset, genetic, cause, prolong, stress, traumatic, experience
«Exercise as it relates to Disease/Improvements in general anxiety disorder symptoms with physical activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279727 (bản sửa đổi 3254921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng traumatic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traumatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traumatic trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ traumatic hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traumatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traumatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traumatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traumatic: can và could (22 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.