E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traumatic”

87 câu thật có từ traumatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traumatic nghĩa là chấn thương. traumatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a physical injury or wound to the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traumatic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • There are many types of stresses that can occur from traumatic stress, minor stress or social anxiety.

    Từ trong câu: traumatic, many, type, stress, occur, minor, social, anxiety

    «Motivation and emotion/Book/2019/Conservation of resources theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252239 (bản sửa đổi 2092435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng traumatic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
traumatic stress395 lần
traumatic encephalopathy27 lần
post traumatic433 lần
chronic traumatic30 lần
traumatic childhoods7 lần
traumatic experiences99 lần
traumatic bonding13 lần
traumatic event198 lần
traumatic events185 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traumatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traumatic trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ traumatic hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traumatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traumatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traumatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traumatic: can và could (22 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.