Câu tiếng Anh có từ “transistor”
89 câu thật có từ transistor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transistor nghĩa là bóng bán dẫn. transistor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a semiconductor device capable of amplification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transistor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This means that a large current will flow through the transistor from emitter to base.
Từ trong câu: transistor, mean, large, current, flow, base
«Analogue Electronics/BJTs/Active Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112195 (bản sửa đổi 4584152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The next section will explore in more detail the use of bipolar transistors as switching elements.
Từ trong câu: transistor, next, section, explore, detail, use, switch, element
«FHSST Physics/Electronics/Active Circuit Elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24710 (bản sửa đổi 4409084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For an actual transistor, the saturation current will be given by the manufacturer on the datasheet.
Từ trong câu: transistor, actual, current, give, manufacturer
«Analogue Electronics/BJTs/Active Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112195 (bản sửa đổi 4584152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bias transistor will force to remain constant, tying the common node, , to a fixed voltage.
Từ trong câu: transistor, bias, force, remain, constant, tie, common, node
«Sensory Systems/Computer Models/NeuralSimulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276537 (bản sửa đổi 4318458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was an assortment of wires, transistors, bolts, and similar stray items that a man living alone will need.
Từ trong câu: transistor, wire, bolt, similar, stray, item, man, live
Murray Leinster, Exploration Team. Nguồn: Project Gutenberg #68730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In actual practice, transistors are not linear, and the output will only approximate the input.
Từ trong câu: approximate, actual, practice, transistor, linear, output, input
«Practical Electronics/Amplifiers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187420 (bản sửa đổi 4661722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transistor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bipolar transistor | 45 lần |
| npn transistor | 21 lần |
| pnp transistor | 18 lần |
| bjt transistor | 11 lần |
| transistor bjt | 11 lần |
| transistor fet | 9 lần |
| fet transistor | 8 lần |
| diodes transistor | 6 lần |
| transistor circuits | 14 lần |
| junction transistor | 27 lần |
| transistor radios | 6 lần |
| transistor amplifier | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transistor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transistor trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ transistor hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transistor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transistor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transistor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transistor: can và could (14 câu), Tương lai với will (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.