E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transistor”

89 câu thật có từ transistor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transistor nghĩa là bóng bán dẫn. transistor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a semiconductor device capable of amplification. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Transistor technology allowed computers to be smaller, faster, and use less power to operate.

    Từ trong câu: transistor, technology, allow, computer, small, fast, use, less

    «High School Engineering/The Computer Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255788 (bản sửa đổi 4239690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng transistor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bipolar transistor45 lần
  • npn transistor21 lần
  • pnp transistor18 lần
  • bjt transistor11 lần
  • transistor bjt11 lần
  • transistor fet9 lần
  • fet transistor8 lần
  • diodes transistor6 lần
  • transistor circuits14 lần
  • junction transistor27 lần
  • transistor radios6 lần
  • transistor amplifier8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transistor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transistor trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ transistor hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transistor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transistor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transistor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transistor: can và could (14 câu), Tương lai với will (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.