Câu tiếng Anh có từ “tranquil”
172 câu thật có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquil nghĩa là yên tĩnh. tranquil là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquil
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Roanoke Times reported that the campus seemed tranquil and that most students were wearing the school colors, orange and maroon.
Từ trong câu: tranquil, time, report, campus, seem, student, wear, school
«Wikinews Shorts: April 23, 2007», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66176 (bản sửa đổi 4831317). · English Wikinews · CC BY 2.5
It was soothing to catch even that passing glimpse of a tranquil English home in the midst of the wild, dark business which had absorbed us.
Từ trong câu: glimpse, tranquil, midst, catch, even, pass, home, wild
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Duchess was not smiling; her large fresh face was very tranquil.
Từ trong câu: fresh, large, tranquil, smile, face
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Night concealed them from each other's view; and, in the morning, already on the tranquil bosom of the Thames Sir Robert's vessel was sailing alone towards London.
Từ trong câu: sailing, night, view, morning, already, tranquil, sir, vessel
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Newman renewed acquaintance with him, and learned that Valentin was still sleeping; the surgeon, who had had a fairly tranquil night, was at present sitting with him.
Từ trong câu: fairly, renew, surgeon, acquaintance, learn, still, sleep, tranquil
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tranquil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tranquil slumber | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquil trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquil: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.