Câu tiếng Anh có từ “tranquil”
145 câu thật có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquil nghĩa là yên tĩnh. tranquil là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquil
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Therefore the shock she received can better be imagined than described, when he said in a perfectly tranquil tone, “Do you care to dance?”
Từ trong câu: tranquil, therefore, shock, receive, better, imagine, describe, perfectly
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tranquil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tranquil slumber | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquil trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquil: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.