Câu tiếng Anh có từ “tranquil”
99 câu thật có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquil nghĩa là yên tĩnh. tranquil là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquil
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One man stops in his hurried work, and looking out, grows cool in its tranquil calm.
Từ trong câu: tranquil, man, stop, hurry, work, look, out, grow
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There came a slight sound outside the house which made her look anxiously at Betsey, but Betsey remained tranquil.
Từ trong câu: tranquil, come, slight, sound, outside, house, make, look
Sarah Orne Jewett, Strangers and Wayfarers. Nguồn: Project Gutenberg #31857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was too tranquil of nature to be hurried, by passions into a grave political step, which in cooler moments he might regret.
Từ trong câu: tranquil, cooler, nature, hurry, passion, grave, political, step
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1555-66). Nguồn: Project Gutenberg #4811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His career was a tranquil and a prosperous one, and, apart from the record of his discoveries and his honours, presents nothing of interest.
Từ trong câu: tranquil, career, prosperous, apart, record, discovery, honor, present
Anonymous, The Story of the Herschels, a Family of Astronomers Sir William Herschel, Sir John Herschel, Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #12340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was confusion on the screen for an instant; then Klaus' face disappeared and the precise, tranquil features of Martin Raymond took their place.
Từ trong câu: precise, tranquil, instant, confusion, screen, face, disappear, feature
Robert Silverberg, Recalled to life. Nguồn: Project Gutenberg #72569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tranquil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tranquil slumber | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquil trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquil: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.