E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tranquil”

99 câu thật có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tranquil nghĩa là yên tĩnh. tranquil là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Mr. Ashford, the Minor Canon, had, anyone would have supposed, as tranquil yet as pleasantly occupied a life as a man could have.

    Từ trong câu: tranquil, mr, minor, canon, anyone, suppose, pleasantly, occupy

    Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For many years they lived in Savannah in the greatest elegance, until the Civil War came to disturb their tranquil dreams.

    Từ trong câu: disturb, elegance, tranquil, many, year, live, great, until

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now he is buried in his final resting place, in the tranquil inner yard of the Church of Sveti Spas (Saint Saviour).

    Từ trong câu: spa, now, bury, final, rest, place, tranquil, inner

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tranquil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tranquil slumber58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquil trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tranquil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquil: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.