Câu tiếng Anh có từ “tranquil”
99 câu thật có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquil nghĩa là yên tĩnh. tranquil là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquil
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“How deep the repose, how lovely the scene! lovely and tranquil as in former days!”
"Nghỉ ngơi sâu lắng biết bao, khung cảnh đáng yêu biết bao! Đáng yêu và yên tĩnh như ngày xưa!"
Từ trong câu: tranquil, deep, repose, lovely, scene, former, day
Ann Ward Radcliffe, The Mysteries of Udolpho. Nguồn: Project Gutenberg #3268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There never was a spot at once so tranquil and picturesque as that where stands my dear old homestead.
Từ trong câu: homestead, tranquil, never, spot, once, picturesque, stand, dear
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tranquil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tranquil slumber | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquil trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquil: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.