Câu tiếng Anh có từ “tranquil”
172 câu thật có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquil nghĩa là yên tĩnh. tranquil là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of a body of water) free from disturbance by heavy waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquil
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The smallest and most tranquil of the trio, Gili Meno is perfect for those seeking privacy and natural beauty.
Từ trong câu: tranquil, small, trio, perfect, seek, privacy, natural, beauty
«Gili Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105533 (bản sửa đổi 10716099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We paddled slowly across one of the purest and most tranquil sheets of water we had encountered in our voyage.
Từ trong câu: paddle, tranquil, slowly, across, pure, sheet, water, encounter
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For many years they lived in Savannah in the greatest elegance, until the Civil War came to disturb their tranquil dreams.
Từ trong câu: disturb, elegance, tranquil, many, year, live, great, until
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first Archer had fancied that this detachment was the disguise of an inward tremor; but her clear eyes revealed only the most tranquil unawareness.
Từ trong câu: detachment, disguise, reveal, tranquil, first, fancy, tremor, clear
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tranquil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tranquil slumber | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquil trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ tranquil hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquil: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.