Câu tiếng Anh có từ “toughness”
81 câu thật có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toughness nghĩa là sự dẻo dai. toughness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toughness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mental Toughness is a concept that has been used in sport psychology for many decades.
Từ trong câu: toughness, mental, concept, use, sport, psychology, many, decade
«Motivation and emotion/Book/2020/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266617 (bản sửa đổi 2562063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The oak has been made the standard by which to measure all other woods for the qualities of strength, toughness, and durability.
Từ trong câu: toughness, oak, make, standard, measure, wood, quality, strength
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Overcoming early setbacks have shown to create a mindset that can be developed into Mental Toughness.
Từ trong câu: setback, toughness, overcome, early, show, create, develop, mental
«Motivation and emotion/Book/2020/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266617 (bản sửa đổi 2562063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He feels that he has said too much about his lack of socks, the toughness of his fare, the flatness of his purse.
Từ trong câu: sock, toughness, feel, much, lack, fare, purse
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just so with the head; but with this difference: about the head this envelope, though not so thick, is of a boneless toughness, inestimable by any man who has not handled it.
Từ trong câu: envelope, toughness, head, difference, though, thick, man, handle
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toughness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mental toughness | 202 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toughness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toughness trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toughness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toughness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toughness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toughness: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.