Câu tiếng Anh có từ “toughness”
81 câu thật có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toughness nghĩa là sự dẻo dai. toughness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toughness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are also five categories, including Cool, Beauty, Cuteness, Toughness, and Smartness.
Từ trong câu: toughness, five, category, include, cool, beauty
«Pokémon/Pokémon Contest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479197 (bản sửa đổi 4630748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was none of the wrinkled toughness which seems to be a leading characteristic of most mummies.
Từ trong câu: toughness, none, wrinkle, seem, lead, characteristic
Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a quality about her that suggests toughness, but this impression melts away under her girlish charm.
Từ trong câu: melt, toughness, quality, suggest, impression, away, charm
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is no doubt that mental toughness is sought after by many people, particularly sportsmen as they strive for high levels of mental toughness.
Không còn nghi ngờ gì nữa, sự dẻo dai về tinh thần được nhiều người tìm kiếm, đặc biệt là các vận động viên thể thao khi họ cố gắng đạt được mức độ dẻo dai tinh thần cao.
Từ trong câu: mental, seek, strive, doubt, toughness, particularly, level, many
«Motivation and emotion/Book/2017/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226345 (bản sửa đổi 2548972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng toughness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mental toughness | 202 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toughness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toughness trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toughness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toughness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toughness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toughness: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.