Câu tiếng Anh có từ “toughness”
81 câu thật có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toughness nghĩa là sự dẻo dai. toughness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toughness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Fifteen years in the saddle had given him a toughness of fiber no city dweller could possibly equal.
Từ trong câu: toughness, fifteen, year, give, fiber, city, possibly, equal
William MacLeod Raine, Steve Yeager. Nguồn: Project Gutenberg #19055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mac’s years of “toughness” and his bullying life had hardened him until he had no way of showing what was in his heart.
Từ trong câu: toughness, year, bully, life, until, way, show, heart
H. L. Sayler, The Boy Aeronauts' Club; or, Flying for Fun. Nguồn: Project Gutenberg #57000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The process of drying and embalming had given it a toughness which permitted the bullets to sink in, without cracking or destroying its shape.
Từ trong câu: toughness, process, dry, give, permit, bullet, sink, crack
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 135. April 10, 1915; Straight to the Goal; Or, Nick Carter's Queer Challenge. Nguồn: Project Gutenberg #66486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toughness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mental toughness | 202 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toughness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toughness trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toughness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toughness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toughness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toughness: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.