Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toughness”

81 câu thật có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toughness nghĩa là sự dẻo dai. toughness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toughness

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Though Mental Toughness is a widely used term in sports psychology it is the least understood.

    Từ trong câu: toughness, though, mental, widely, use, term, sport, psychology

    «Motivation and emotion/Book/2020/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266617 (bản sửa đổi 2562063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And all the more so, since for strength and toughness its eyes by nature are the best constructed.

    Từ trong câu: toughness, since, strength, eye, nature, best, construct

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These players are the worst enemy of any aggressive player because of the toughness of getting a read on them.

    Từ trong câu: toughness, player, bad, enemy, aggressive, because, get, read

    «Poker/Personality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33592 (bản sửa đổi 3203804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng toughness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental toughness202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toughness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toughness trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toughness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toughness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toughness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toughness: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.