Câu tiếng Anh có từ “toughness”
81 câu thật có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toughness nghĩa là sự dẻo dai. toughness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toughness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Though Mental Toughness is a widely used term in sports psychology it is the least understood.
Từ trong câu: toughness, though, mental, widely, use, term, sport, psychology
«Motivation and emotion/Book/2020/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266617 (bản sửa đổi 2562063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Generally though, people with mental toughness progress faster in all aspects, including, corporate, social and educational areas.
Từ trong câu: toughness, generally, though, people, mental, progress, fast, aspect
«Motivation and emotion/Book/2017/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226345 (bản sửa đổi 2548972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mental toughness also became associated with traits like confidence, focus, determination, and the ability to handle pressure.
Từ trong câu: toughness, mental, become, associate, trait, like, confidence, focus
«Motivation and emotion/Book/2023/Mental toughness in the workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298675 (bản sửa đổi 2574701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This new toughness of mind rejected high-minded ideology for action, and marked the end of the Enlightenment.
Từ trong câu: toughness, new, mind, reject, high, ideology, action, mark
«European History/Age Of Revolutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14379 (bản sửa đổi 4608207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Coach of the Washington Redskins, Vince Lombardi described mental toughness as "a perfectly disciplined state of mind that refuses to give in".
Từ trong câu: toughness, coach, describe, mental, perfectly, discipline, state, mind
«Motivation and emotion/Book/2017/Mental toughness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226345 (bản sửa đổi 2548972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng toughness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mental toughness | 202 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toughness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toughness trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toughness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toughness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toughness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toughness: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.