Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toughness”

81 câu thật có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toughness nghĩa là sự dẻo dai. toughness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toughness

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not to prove your toughness or winning a conformation.

    Từ trong câu: toughness, prove, win

    «Fighting/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482115 (bản sửa đổi 4623613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not only didn't it seem her style, he wouldn't have thought her capable of the toughness or the deliberate violence it required.

    Từ trong câu: toughness, seem, style, think, capable, deliberate, violence, require

    Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This question of trotting or no trotting at the fair is not a new one; but with age it seems to acquire toughness,--like chickens, for instance.

    Từ trong câu: toughness, question, fair, new, age, seem, acquire, like

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Use the chicken then, the toughness won’t matter in a salad,” advised his wife.

    Từ trong câu: chicken, toughness, salad, use, matter, advise, wife

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just so with the head; but with this difference: about the head this envelope, though not so thick, is of a boneless toughness, inestimable by any man who has not handled it.

    Từ trong câu: envelope, toughness, head, difference, though, thick, man, handle

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet he was evidently not a man to whom fatigue was familiar; long, lean, and muscular, he suggested the sort of vigor that is commonly known as “toughness.”

    Từ trong câu: commonly, familiar, toughness, vigor, evidently, man, fatigue, long

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toughness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental toughness202 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toughness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toughness trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ toughness hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toughness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toughness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toughness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toughness: Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.