Câu tiếng Anh có từ “too”
263 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ too
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The little girl was getting to be too old for such a thing.
Từ trong câu: little, get, such, too, thing, girl, old
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next unpleasant business was putting on the iron shoes; that too was very hard at first.
Từ trong câu: hard, iron, shoe, too, unpleasant, next, business, put
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were marching rather rapidly, and I was, in fact, too far off--probably fifty or one hundred feet.
Từ trong câu: march, far, probably, fact, one, or, rather, fifty
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several times I took orders over the intervening ground that was now being plastered with shells bursting either too high or on graze.
Từ trong câu: either, intervene, now, over, order, burst, plaster, times
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng too
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ too
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.