Câu tiếng Anh có từ “tired”
221 câu thật có từ tired hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tired nghĩa là mệt mỏi. tired là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: depleted of strength or energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tired
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Poor dears! how tired you must both be! and now, what will you have?
Từ trong câu: tire, tired, poor, dear, now
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You are very tired; you will certainly be ill tonight!” cried Miss Tita.
Từ trong câu: tire, tired, ill, certainly, tonight, cry, miss
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“More so! take care, or you will forget to be tired of it at the proper time.
Từ trong câu: tire, proper, tired, take, care, forget, time
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Too tired to discuss the matter further, we will say.
Từ trong câu: discuss, tire, tired, matter, further
Edna Lyall, Knight-errant. Nguồn: Project Gutenberg #78660. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Once, however, she retorted, with a rather grim pertness: “He’ll have to get tired of me first.”
Từ trong câu: however, once, rather, tire, tired, grim, get, first
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“My poor little duck, how tired you'll be--I do hate to give you all this trouble.”
Từ trong câu: hate, duck, tire, my, trouble, tired, poor, little
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"They get tired and quit"; "all this will blow over"; "they are sick of it already";--such are his reflections as he recalls past experiences.
Từ trong câu: tire, quit, blow, recall, sick, tired, reflection, get
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do hope it’ll make me grow large again, for really I’m quite tired of being such a tiny little thing!”
Từ trong câu: again, tiny, tire, being, do, such, large, quite
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tired
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tired trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ tired hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tired xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tired gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tired?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tired: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.