Câu tiếng Anh có từ “tired”
201 câu thật có từ tired hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tired nghĩa là mệt mỏi. tired là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: depleted of strength or energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tired
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
D’Artagnan began to be tired, and so did the curate.
Từ trong câu: tire, tired, begin, curate
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’m tired, and green, and provincial, and only about ten years old.
Từ trong câu: provincial, tire, tired, ten, green, year, old
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tired
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tired trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ tired hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tired xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tired gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tired?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tired: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.