Câu tiếng Anh có từ “tired”
235 câu thật có từ tired hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tired nghĩa là mệt mỏi. tired là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: depleted of strength or energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tired
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It may be he tried to take notes and tired at the task.
Từ trong câu: tired, try, take, note, tire, task
Clark B. Firestone, The coasts of illusion. Nguồn: Project Gutenberg #75759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was dead tired, as you may fancy; and when I got to sleep, which was not till after a great deal of tossing, I slept like a log of wood.
Từ trong câu: tire, tired, sleep, dead, fancy, get, till, great
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those batteries now were as uncertain as a tired old heart that may stop its labored beating any moment.
Từ trong câu: uncertain, battery, tired, now, tire, old, heart, stop
Edna Ferber, The girls. Nguồn: Project Gutenberg #75334. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I thought there might be a person with that name.--Don't you get very tired of this hum-drum life?"
Từ trong câu: drum, tire, tired, think, person, name, get, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nelly, if you be tired you may sit down; if not, get home again.
Từ trong câu: home, sit, tire, tired, down, get, again
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There might be several conveniences attending this course: the weaver had possibly got a lantern, and Dunstan was tired of feeling his way.
Từ trong câu: possibly, tire, convenience, tired, attend, several, course, get
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Seems to me he might as well search for the proverbial needle,” mused Shepperton, and, tired of watching, he turned his attention to the ruins.
Từ trong câu: needle, tire, proverbial, ruin, muse, tired, attention, search
Roland, -1966 Filkin, Agar Halfi the mystic. Nguồn: Project Gutenberg #77673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tired
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tired trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ tired hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tired xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tired gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tired?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tired: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.