Câu tiếng Anh có từ “tired”
210 câu thật có từ tired hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tired nghĩa là mệt mỏi. tired là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: depleted of strength or energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tired
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But she was so tired that she could not otherwise avoid him, and time after time she was compelled to take to the thin branches.
Từ trong câu: tired, otherwise, tire, avoid, time, take, thin, branch
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was dark and silent and his eyes were weak and tired with tears so that he could not see.
Từ trong câu: tire, tired, weak, dark, silent, eye, tear, see
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They couldn't defend themselves, and they got tired, and they had nothing to eat.
Từ trong câu: tire, defend, tired, themselves, get, nothing, eat
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We kept the glasses gliding around all the time, till our arms got so tired we couldn’t hold them any more.
Từ trong câu: glasses, tire, tired, arm, keep, glass, around, time
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was so tired--just for these few moments when she let herself go--she could not bear to realize Danielstown.
Từ trong câu: moment, realize, tire, let, tired, few, herself, go
Elizabeth Bowen, The last September. Nguồn: Project Gutenberg #79073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tired
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tired trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ tired hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tired xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tired gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tired?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tired: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.