Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tickle”

107 câu thật có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tickle nghĩa là cù. tickle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tickle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They would act so human, be so tickled to see me and flop against me and squawk.

    Từ trong câu: tickle, act, human, see

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was so tickled at my own fancy that buy it I would, in spite of Marston's remonstrance.

    Từ trong câu: tickle, fancy, buy, spite, remonstrance

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Nay," said I, thinking to tickle his vanity by a neatly turned complement, "it would teach me wisdom and prudence.

    Từ trong câu: tickle, think, vanity, turn, complement, teach, wisdom

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he would purr, even when his mouth was pressed against one’s ear,—a moist, windy purr, most tickling and sweet.

    Từ trong câu: tickle, windy, even, mouth, press, ear, sweet

    Caroline Fuller, The alley cat's kitten. Nguồn: Project Gutenberg #68891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Steady, steady, my boy,” he would say; “wait a bit, and we will have a good swing, and soon get the tickle out of your feet.”

    Từ trong câu: tickle, swing, steady, boy, wait, bit, good, soon

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The incident greatly tickled Paul, who used to brag about it to any one who would listen to him.

    Từ trong câu: brag, incident, greatly, tickle, use, listen

    William B. Laughead, The Marvelous Exploits of Paul Bunyan As Told in the Camps of the White Pine Lumbermen for Generations During Which Time the Loggers Have Pioneered the Way Through the North Woods from Maine to California; Collected from Various Sources and Embellished for Publication. Nguồn: Project Gutenberg #32994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tickle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twist tickle84 lần
wayfarer's tickle37 lần
mightily tickle36 lần
immensely tickle44 lần
rickity tickle21 lần
tinkle tickle27 lần
tickle the palate21 lần
tickle the soles21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tickle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tickle trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tickle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tickle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tickle: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.