Câu tiếng Anh có từ “tickle”
107 câu thật có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tickle nghĩa là cù. tickle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tickle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Keith's yellowish face grew red and swollen, as though he were mastering the tickle of a bronchial cough.
Từ trong câu: tickle, face, grow, red, swell, though, master, cough
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Madame Juzeur was almost swooning away, as though being tickled.
Bà Juzeur gần như ngất đi, như thể bị cù.
Từ trong câu: tickle, madame, almost, away, though
Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I felt that this smell was tickling my palate and nostrils, that it was gradually taking possession of my whole body. . . .
Từ trong câu: palate, tickle, feel, smell, nostril, gradually, take, possession
Anton Pavlovich Chekhov, The Cook's Wedding and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13417. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tickle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tickle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tickle trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tickle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tickle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tickle: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.