Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tickle”

107 câu thật có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tickle nghĩa là cù. tickle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tickle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Older people have mentioned tickling the fish, then jamming your thumb into the gills for extra grip.

    Từ trong câu: tickle, old, people, mention, fish, jam, thumb, extra

    «Outdoor Survival/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12469 (bản sửa đổi 4398276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pet rats have been known to "laugh" when tickled.

    Từ trong câu: tickle, pet, rat, know, laugh

    «Rat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18480 (bản sửa đổi 11006874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sephiroth is somewhere in the temple and at the entrance, you find out he has tickled Tseng with his sword.

    Từ trong câu: tickle, somewhere, temple, entrance, find, out, sword

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Temple of the Ancients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426659 (bản sửa đổi 4449091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has been said of Persia that "it is only necessary to tickle the land and it will laugh into blossom."

    Từ trong câu: tickle, necessary, land, laugh, blossom

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Insomnia has been a handicap all my life," she said, while she tickled The Fop with a spur in order to check a threatened belligerence.

    “Mất ngủ đã là một trở ngại trong suốt cuộc đời tôi,” cô nói, trong khi thúc giục The Fop cù lét để kiểm soát mối đe dọa hiếu chiến.

    Từ trong câu: belligerence, handicap, life, tickle, spur, order, check, threaten

    Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tickle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twist tickle84 lần
wayfarer's tickle37 lần
mightily tickle36 lần
immensely tickle44 lần
rickity tickle21 lần
tinkle tickle27 lần
tickle the palate21 lần
tickle the soles21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tickle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tickle trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tickle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tickle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tickle: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.