Câu tiếng Anh có từ “tickle”
107 câu thật có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tickle nghĩa là cù. tickle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tickle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She was tickled by my having trousers, and asked how I had managed it.
Từ trong câu: tickle, trousers, ask, manage
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tickling is performed by gentle taps and slight pushes in the pit of the stomach.
Từ trong câu: tickle, perform, gentle, tap, slight, push, pit, stomach
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a big contract is closed by your employer, be as tickled over it as he feels.
Từ trong câu: tickle, big, contract, close, employer, feel
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had no wish to wrong Jack, but my vanity was tickled by the suggestion that I had something which was my own hidden treasure.
Từ trong câu: tickle, wish, wrong, vanity, suggestion, something, hidden, treasure
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The animal's ears were tickled by long tassels of bright green and red, and his look was one of patient boredom.
Từ trong câu: boredom, tickle, ear, long, bright, green, red, look
Hallie Erminie Rives, The Kingdom of Slender Swords. Nguồn: Project Gutenberg #42427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tickle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tickle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tickle trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tickle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tickle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tickle: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.