Câu tiếng Anh có từ “tickle”
104 câu thật có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tickle nghĩa là cù. tickle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: touch (a body part) lightly so as to excite the surface nerves and cause uneasiness, laughter, or spasmodic movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tickle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I was so tickled at my own fancy that buy it I would, in spite of Marston's remonstrance.
Từ trong câu: tickle, fancy, buy, spite, remonstrance
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only does laughter stem from emotions, it can also stem from physical provocation such as tickling.
Từ trong câu: provocation, tickle, laughter, stem, emotion, physical
«Motivation and emotion/Book/2015/Laughter and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200328 (bản sửa đổi 1623200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Insomnia has been a handicap all my life," she said, while she tickled The Fop with a spur in order to check a threatened belligerence.
“Mất ngủ đã là một trở ngại trong suốt cuộc đời tôi,” cô nói, trong khi thúc giục The Fop cù lét để kiểm soát mối đe dọa hiếu chiến.
Từ trong câu: belligerence, handicap, life, tickle, spur, order, check, threaten
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The human animal has a lot of primeval instincts which need tickling once in a while.
Từ trong câu: primeval, human, animal, lot, instinct, need, tickle, once
Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver. Nguồn: Project Gutenberg #55360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tickle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tickle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tickle trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ tickle hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tickle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tickle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tickle: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.