Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thigh”

155 câu thật có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thigh nghĩa là đùi. thigh là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg between the hip and the knee. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thigh

Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)

  • Let the record show the Governor has displayed the left thigh showing the scar caused by the entry of the missile in the left thigh.

    Từ trong câu: scar, let, record, show, governor, display, leave, thigh

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I am just trying to remember whether we asked you, Doctor, if you probed the wound in the thigh to see how deep it was.

    Từ trong câu: probe, try, remember, whether, ask, doctor, wind, thigh

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Jimmy jumped up and paced the room in great glee, laughing and slapping his thigh.

    Từ trong câu: glee, slap, jump, up, pace, room, great, laugh

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895 · Tiếng Anh · PD-US

  • Forell’s exhibition was done as Finley reached his ship and started strapping his parachute around the back of his thighs.

    Từ trong câu: strapping, exhibition, reach, ship, start, strap, parachute, around

    Thomson Burtis, The Kink · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The grim Puritan had shown that though a man of peace, he was still able, when called upon, to smite the idolaters hip and thigh.

    Từ trong câu: hip, grim, show, though, man, peace, still, able

    Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng thigh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thigh bone209 lần
mid thigh51 lần
thigh bones82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thigh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thigh trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ thigh hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thigh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thigh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thigh: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.