Câu tiếng Anh có từ “theatre”
116 câu thật có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theatre nghĩa là rạp hát. theatre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theatre
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A NEW PLAY will appear at the Barnville Theatre, in the course of a few weeks, which will surpass anything ever seen on the American stage.
Từ trong câu: theatre, new, play, appear, theater, course, week, anything
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the absurd ferocity of such a demonstration will affect them more profoundly than the mangling of a whole street—or theatre—full of their own kind.
Từ trong câu: theatre, ferocity, absurd, demonstration, affect, profoundly, whole, street
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think you will fit up a theatre at your house in Norfolk.”
Từ trong câu: theater, theatre, think, fit, up, house
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Till Monday, then--you’ll meet us at the theatre at half past eight, and, oh--do bring Patsy--where is she?”
Từ trong câu: theater, theatre, monday, till, meet, half, past, eight
Ruth Cranston, The unpretenders. Nguồn: Project Gutenberg #72022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now figure the seating capacity of the Theatre and you arrive at just what our Proposition will yield in a good solid commodity.
Từ trong câu: commodity, theatre, capacity, theater, proposition, solid, yield, now
Will Rogers, The Illiterate Digest. Nguồn: Project Gutenberg #72717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will myself give orders to the director of the Hof Theatre."
Từ trong câu: director, theater, theatre, myself, give, order
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theatre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theatre trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theatre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theatre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theatre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theatre: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.