Câu tiếng Anh có từ “theatre”
109 câu thật có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theatre nghĩa là rạp hát. theatre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theatre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It had been happy for Corneille had he adhered to his resolves to write no more for the theatre.
Từ trong câu: adhere, theatre, happy, resolve, write, theater
Mary Wollstonecraft Shelley, Lives of the most eminent literary and scientific men of France, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65317. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now figure the seating capacity of the Theatre and you arrive at just what our Proposition will yield in a good solid commodity.
Từ trong câu: commodity, theatre, capacity, theater, proposition, solid, yield, now
Will Rogers, The Illiterate Digest. Nguồn: Project Gutenberg #72717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theatre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theatre trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theatre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theatre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theatre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theatre: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.