Câu tiếng Anh có từ “theatre”
116 câu thật có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theatre nghĩa là rạp hát. theatre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theatre
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the theatre itself there is a drinking public every night, especially when the house is crowded.
Từ trong câu: theater, theatre, crowded, itself, drink, public, every, night
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is not so much difference, as they are pleased to suppose, between themselves and their theatre colleagues.
Từ trong câu: theater, theatre, pleased, colleague, much, difference, please, suppose
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no difficulty in discovering that he would be sure to go to the opera, or the theatre, or to drive to Schönbrunn with his imperial master.
Từ trong câu: theater, theatre, difficulty, discover, sure, go, opera, drive
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Twice a week there is a French theatre; the other days there is a play in the gallery.
Từ trong câu: gallery, theater, theatre, twice, week, day, play
W. H. Wilkins, Caroline the Illustrious, vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #70914. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are theatrical attractions and operas in the theatre, and vocal and instrumental concerts on the pier, all through the year.
Từ trong câu: attraction, concert, theatre, opera, theater, year
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theatre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theatre trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theatre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theatre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theatre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theatre: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.