Câu tiếng Anh có từ “theatre”
114 câu thật có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theatre nghĩa là rạp hát. theatre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theatre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Landscape has taken refuge in the theatre; scene-painters alone understand its true character and can put it into practice with a happy result.
Từ trong câu: theatre, painter, theater, refuge, landscape, take, scene, alone
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss ---- can by no means be persuaded to quit the boards of the theatre at ----, a little country town in the West of England.
Từ trong câu: theatre, quit, theater, persuade, board, miss, mean, little
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Theatres are too far off and too expensive; the wife of a well-to-do tradesman seldom can visit one more than twice a year.
Từ trong câu: theatre, twice, theater, expensive, seldom, far, off, wife
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"What can we imagine is going on here?" said Miss Morris, pointing with her parasol to the theatre below.
Từ trong câu: imagine, theater, below, theatre, go, miss, point
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theatre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theatre trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ theatre hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theatre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theatre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theatre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theatre: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.